Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nine

/naɪn/ A1 phổ biến #96

Nghĩa

Chín num.

Định nghĩa · The number after eight and before ten.

“Nine students total.”Tổng 9 học sinh.

“A cat is said to have nine lives.”Mèo được cho là có chín mạng.

Đồng nghĩa niner
Cụm hay dùng nine livesnine months

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Số chín, thường dùng trong đếm số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...