Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aware

/ə'weə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1439

Nghĩa thường dùng

nhận thức tính từ

“I am aware of the problem.”Tôi nhận thức được vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aware

/ə'weə/

tính từ

  • biết, nhận thấy, nhận thức thấy
    • to be aware of danger; to be aware that there is danger: biết là có sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

a. (sometimes followed by `of') having or showing knowledge or understanding or realization or perception

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...