Từ vựng B2

Chủ đề phrasal general · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fill out

/fɪl aʊt/ B2 TOEIC phổ biến #4674

Nghĩa

điền vào (mẫu đơn, biểu mẫu) phr.v.

Định nghĩa · to complete a form by writing information on it

“Please fill out the application form completely.”Vui lòng điền đầy đủ vào mẫu đơn.

“Employees must fill out a timesheet each week.”Nhân viên phải điền bảng chấm công mỗi tuần.

Đồng nghĩa completefill in
Cấu tạoCụm động từ này bao gồm 'fill' và 'out'.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về thủ tục trong IELTS.

Ghi chú · 'Fill out' (AmE) = 'fill in' (BrE); trong TOEIC, 'fill out' xuất hiện nhiều hơn trong ngữ cảnh văn phòng Mỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...