Từ vựng B2

Chủ đề phrasal general · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look up

/lʊk ʌp/ B2 TOEIC phổ biến #4676

Nghĩa

tra cứu; (tình hình) cải thiện phr.v.

Định nghĩa · to search for information or to improve a situation.

“Look up the client's contact details online.”Tra cứu thông tin liên lạc của khách hàng trực tuyến.

“Business is looking up after the slow season.”Kinh doanh đang cải thiện sau mùa chậm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tìm kiếm trong IELTS.

Ghi chú · Hai nghĩa: tra cứu thông tin và tình hình đang trở nên tốt hơn. Cả hai đều xuất hiện trong TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...