look up
Nghĩa
Định nghĩa · to search for information or to improve a situation.
“Look up the client's contact details online.”Tra cứu thông tin liên lạc của khách hàng trực tuyến.
“Business is looking up after the slow season.”Kinh doanh đang cải thiện sau mùa chậm.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tìm kiếm trong IELTS.
Ghi chú · Hai nghĩa: tra cứu thông tin và tình hình đang trở nên tốt hơn. Cả hai đều xuất hiện trong TOEIC.