Từ vựng B2

Chủ đề phrasal general · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get by

/ɡɛt baɪ/ B2 TOEIC phổ biến #4670

Nghĩa

xoay sở được, sống qua ngày phr.v.

Định nghĩa · to manage to survive or cope with difficulties.

“She gets by on a modest salary.”Cô ấy xoay sở được với mức lương khiêm tốn.

“They managed to get by without extra funding.”Họ xoay sở qua được mà không cần thêm kinh phí.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng thích nghi trong IELTS.

Ghi chú · Nhấn mạnh việc cố gắng vượt qua khó khăn tài chính hoặc tình huống thiếu thốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...