Từ vựng B2

Chủ đề phrasal general · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drop off

/drɒp ɒf/ B2 TOEIC phổ biến #4675

Nghĩa

giảm dần; giao/để lại (hàng, người) phr.v.

Định nghĩa · to decrease gradually or deliver something

“Sales tend to drop off in December.”Doanh số thường giảm dần vào tháng 12.

“He dropped off the documents at reception.”Anh ấy để lại tài liệu tại lễ tân.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả xu hướng trong IELTS.

Ghi chú · Hai nghĩa riêng biệt: (1) giảm sút số liệu; (2) giao/để lại. Phân biệt qua ngữ cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...