Từ vựng B2

Chủ đề phrasal general · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand out

/stænd aʊt/ B2 TOEIC phổ biến #4672

Nghĩa

nổi bật phr.v.

Định nghĩa · to be noticeable or different from others

“Her résumé really stands out.”Hồ sơ của cô ấy thực sự nổi bật.

“The brand stands out from competitors.”Thương hiệu nổi bật so với đối thủ.

Đồng nghĩa excel
Cấu tạoCụm động từ này kết hợp giữa 'stand' và 'out'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự khác biệt trong IELTS.

Ghi chú · Nổi bật/khác biệt theo hướng tốt. 'Stand out from the crowd'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...