cumulative
Nghĩa
Định nghĩa · Increasing or accumulating over time.
“The cumulative effect of changes was significant.”Hiệu ứng tích lũy của những thay đổi rất đáng kể.
“Cumulative sales reached a record high.”Doanh số tích lũy đạt mức cao kỷ lục.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'cumulative' để mô tả sự tích lũy trong các chủ đề.
Ghi chú · 'cumulative' = tổng hợp qua thời gian. Hay dùng trong báo cáo tài chính.