deliver
/di'livə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1288
Nghĩa thường dùng
giao hàng
động từ
“They will deliver the package tomorrow.”Họ sẽ giao gói hàng vào ngày mai.
Biến thể từ
delivered quá khứ phân từ
delivering hiện tại phân từ
delivered quá khứ
delivers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deliver
/di'livə/
ngoại động từ
- (: from) cứu, cứu khỏi, giải thoát
- phân phát (thư), phân phối, giao (hàng)
- đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ
- to deliver a speech: đọc một bài diễn văn
- to deliver oneself of an opinion: giãi bày ý kiến
- to deliver a judgement: tuyên án
- giáng, ném, phóng, bắn ra; mở (cuộc tấn công)
- to deliver an assault on the enemy: mở cuộc tấn công quân địch
- có công suất là (máy nước, máy điện...); cung cấp (điện) cho (máy...)
- (kỹ thuật) dỡ, tháo... (ở khuôn ra)
thành ngữ
- to be delivered of
- sinh đẻ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to be delivered of a child: sinh một đứa con
- to be delivered of a poem: rặn ra được một bài thơ
- sinh đẻ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to deliver over
- giao trả, chuyển giao, chuyển nhượng
- to deliver over an estate to one's son: chuyển nhượng tài sản cho con trai
- giao trả, chuyển giao, chuyển nhượng
- to deliver up
- trả lại, giao nộp
- to deliver oneself up: đầu hàng
- to deliver something up to somebody: nộp cái gì cho ai
- trả lại, giao nộp
- to deliver battle
- giao chiến
- to deliver the goods
- (nghĩa bóng) thực hiện điều cam kết
Định nghĩa tiếng Anh
v. deliver (a speech, oration, or idea) v. bring to a destination, make a delivery v. utter (an exclamation, noise, etc.) v. save from sins