Từ vựng C1

Chủ đề academic research tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

triangulation

/traɪˌæŋ.ɡjʊˈleɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #7635

Nghĩa

tam giác hóa; dùng nhiều phương pháp để xác minh kết quả n.

Định nghĩa · Using multiple methods to verify results.

“Triangulation using interviews and surveys improved accuracy.”Tam giác hóa bằng phỏng vấn và khảo sát cải thiện độ chính xác.

“Methodological triangulation reduces single-method bias.”Tam giác hóa phương pháp luận giảm thiểu sai lệch do một phương pháp duy nhất.

Mẹo IELTS · Đề cập đến triangulation khi thảo luận về phương pháp nghiên cứu.

Ghi chú · Triangulation = dùng 3+ nguồn/phương pháp khác nhau để cùng kiểm chứng một kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...