Từ vựng C1

Chủ đề academic research tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

replicable

/ˈrep.lɪ.kə.bəl/ C1 TOEIC phổ biến #7630

Nghĩa

có thể tái lập; lặp lại được với kết quả tương tự adj.

Định nghĩa · Able to be repeated with similar results.

“Scientific findings must be replicable to be valid.”Kết quả khoa học phải có thể tái lập mới được coi là hợp lệ.

“The experiment was easily replicable in other labs.”Thí nghiệm dễ dàng được tái lập tại các phòng thí nghiệm khác.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về tính chính xác trong nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Replication crisis = khủng hoảng tái lập trong tâm lý học/y học; nhiều nghiên cứu không replicable.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...