Từ vựng C1

Chủ đề academic research tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peer-reviewed

/ˈpɪər.rɪˌvjuːd/ C1 TOEIC phổ biến #7628

Nghĩa

được phản biện bởi các chuyên gia cùng ngành adj.

Định nghĩa · Reviewed by experts in the same field before publication.

“Only peer-reviewed articles were included in the study.”Chỉ các bài báo được phản biện đồng nghiệp mới được đưa vào nghiên cứu.

“Publishing in peer-reviewed journals ensures academic credibility.”Đăng trên tạp chí phản biện đồng nghiệp đảm bảo uy tín học thuật.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về độ tin cậy của nghiên cứu.

Ghi chú · Peer-reviewed = tiêu chuẩn vàng của xuất bản học thuật; đối lập với grey literature.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...