Từ vựng C1

Chủ đề academic research tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

methodological

/ˌmeθ.ə.dəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/ C1 TOEIC phổ biến #7626

Nghĩa

thuộc về phương pháp luận adj.

Định nghĩa · Related to methods or systematic approaches.

“The paper raised several methodological concerns.”Bài báo nêu lên một số lo ngại về phương pháp luận.

“Methodological rigor is essential in academic research.”Sự nghiêm ngặt về phương pháp luận là thiết yếu trong nghiên cứu học thuật.

Mẹo IELTS · Nói về phương pháp luận khi thảo luận về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Methodological flaw = lỗi phương pháp, thường xuất hiện trong phần phê bình nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...