discourse
Nghĩa
Định nghĩa · Language and thoughts used in a specific field.
“Academic discourse shapes how knowledge is communicated.”Diễn ngôn học thuật định hình cách truyền đạt kiến thức.
“The paper analyzes political discourse in media.”Bài báo phân tích diễn ngôn chính trị trên truyền thông.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ 'discourse' khi thảo luận về các chủ đề chuyên sâu.
Ghi chú · Discourse analysis = phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ trong bối cảnh xã hội và văn hóa.