Từ vựng C1

Chủ đề academic research tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

longitudinal

/ˌlɒŋ.ɡɪˈtjuː.dɪ.nəl/ C1 TOEIC phổ biến #7625

Nghĩa

theo chiều dọc thời gian; nghiên cứu dài hạn adj.

Định nghĩa · Related to long-term studies over time.

“A longitudinal study tracked patients for a decade.”Nghiên cứu dài hạn theo dõi bệnh nhân suốt một thập kỷ.

“Longitudinal data reveals long-term behavioral trends.”Dữ liệu dài hạn cho thấy xu hướng hành vi theo thời gian.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về nghiên cứu dài hạn trong bài viết.

Ghi chú · Khác với cross-sectional (cắt ngang một thời điểm); longitudinal = theo dõi nhiều năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...