longitudinal
Nghĩa
Định nghĩa · Related to long-term studies over time.
“A longitudinal study tracked patients for a decade.”Nghiên cứu dài hạn theo dõi bệnh nhân suốt một thập kỷ.
“Longitudinal data reveals long-term behavioral trends.”Dữ liệu dài hạn cho thấy xu hướng hành vi theo thời gian.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về nghiên cứu dài hạn trong bài viết.
Ghi chú · Khác với cross-sectional (cắt ngang một thời điểm); longitudinal = theo dõi nhiều năm.