Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

channel

/ˈtʃænl/ B1

Nghĩa

kênh n

Định nghĩa · A medium for communication or broadcasting.

“There are hundreds of TV channels.”Có hàng trăm kênh TV.

“She prefers watching shows on that channel.”Cô ấy thích xem chương trình trên kênh đó.

Đồng nghĩa stationnetwork

Mẹo IELTS · Mô tả kênh truyền thông trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...