rating
/ˈreɪtɪŋ/ B1
Nghĩa
xếp hạng
n
Định nghĩa · A score or evaluation of something's quality.
“The movie has high audience ratings.”Bộ phim có xếp hạng khán giả cao.
“The movie received a high rating from critics.”Bộ phim nhận được xếp hạng cao từ các nhà phê bình.
Đồng nghĩa
evaluationscore
Cụm hay dùng
rating systemcustomer ratingstar rating
Mẹo IELTS · Sử dụng 'rating' khi nói về đánh giá sản phẩm hoặc dịch vụ.
Ghi chú · Dùng để đánh giá chất lượng.