tour
/tʊr/ B1
Nghĩa
chuyến lưu diễn
n
Định nghĩa · A journey to visit places or perform.
“The world tour included 30 cities.”Chuyến lưu diễn thế giới bao gồm 30 thành phố.
“The tour lasts three hours.”Chuyến tham quan kéo dài ba giờ.
Mẹo IELTS · Mô tả chuyến lưu diễn trong phần nói về du lịch.
Ghi chú · Cũng là động từ: 'tour the museum'.