Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entertainment

/ˌentərˈteɪnmənt/ B1

Nghĩa

sự giải trí n

Định nghĩa · Activities that provide amusement or enjoyment.

“Entertainment is a multi-billion industry.”Giải trí là một ngành công nghiệp hàng tỷ.

“Movies are a popular form of entertainment.”Phim ảnh là một hình thức giải trí phổ biến.

Mẹo IELTS · Nói về sở thích giải trí trong IELTS.

Ghi chú · Giải trí có thể rất đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...