Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fan

/fæn/ B1

Nghĩa

người hâm mộ n

Định nghĩa · A person who admires someone or something.

“Loyal fans drive an artist's success.”Người hâm mộ trung thành thúc đẩy thành công nghệ sĩ.

“He is a big fan of the band.”Anh ấy là một người hâm mộ lớn của ban nhạc.

Đồng nghĩa enthusiastsupporter
Cụm hay dùng football fanfan club

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Người hâm mộ, không phải cái quạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...