Từ vựng C1

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nationalize

/ˈnæʃ.ən.əl.aɪz/ C1 TOEIC phổ biến #6109

Nghĩa

quốc hữu hóa v.

Định nghĩa · to transfer ownership of something to the government

“The new government nationalized the oil industry.”Chính phủ mới đã quốc hữu hóa ngành dầu mỏ.

“Nationalizing assets raised revenue for the state.”Quốc hữu hóa tài sản đã tăng doanh thu cho nhà nước.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về chính sách kinh tế.

Ghi chú · Word-form: nationalize (v.) → nationalization (n.). Đối nghĩa: privatize → privatization.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...