Từ vựng C1

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rationalize

/ˈræʃ.ən.əl.aɪz/ C1 TOEIC phổ biến #6093

Nghĩa

hợp lý hóa; tái cơ cấu v.

Định nghĩa · To make something more reasonable or logical.

“Management rationalized operations to cut costs.”Ban quản lý hợp lý hóa hoạt động để cắt giảm chi phí.

“He rationalized the decision with data.”Anh ấy hợp lý hóa quyết định bằng dữ liệu.

Đồng nghĩa streamlinejustify
Cấu tạoTừ 'rationalize' được hình thành từ 'rational' (hợp lý) và hậu tố '-ize'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích quyết định trong bài viết.

Ghi chú · Word-form: rationalize (v.) → rationalization (n.). Trong kinh doanh thường có nghĩa tái cơ cấu để tiết kiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...