Từ vựng C1

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commercialize

/kəˈmɜːr.ʃəl.aɪz/ C1 TOEIC phổ biến #6102

Nghĩa

thương mại hóa v.

Định nghĩa · To turn a product or service into a marketable item.

“The startup aims to commercialize its new technology.”Công ty khởi nghiệp nhằm thương mại hóa công nghệ mới của mình.

“It takes years to commercialize a research breakthrough.”Phải mất nhiều năm để thương mại hóa một đột phá nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình đưa sản phẩm ra thị trường.

Ghi chú · Word-form: commercialize (v.) → commercialization (n.). Thường thấy trong bài đọc về startup và R&D.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...