Từ vựng C1

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decentralize

/diːˈsen.trəl.aɪz/ C1 TOEIC phổ biến #6098

Nghĩa

phi tập trung hóa v.

Định nghĩa · To distribute power away from a central authority.

“The company decided to decentralize its operations.”Công ty quyết định phi tập trung hóa hoạt động của mình.

“Decentralizing authority improved team responsiveness.”Phi tập trung hóa quyền lực đã cải thiện khả năng phản ứng của nhóm.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cấu trúc tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Word-form: decentralize (v.) → decentralization (n.). Đối nghĩa: centralize → centralization.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...