Từ vựng B2

Chủ đề work-career · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Apprenticeship

/əˈprentɪsʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

kỳ học việc n

Định nghĩa · A period of training for a new worker.

“Apprenticeships combine work and training.”Kỳ học việc kết hợp công việc và đào tạo.

“He is currently in an apprenticeship to become a plumber.”Anh ấy hiện đang trong kỳ học việc để trở thành thợ sửa ống nước.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kinh nghiệm làm việc.

Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình học nghề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...