Retire
/rɪˈtaɪər/ B2 IELTS
Nghĩa
nghỉ hưu
v
Định nghĩa · To stop working after reaching a certain age.
“She plans to retire at 60.”Cô ấy có kế hoạch nghỉ hưu ở tuổi 60.
“Many people choose to retire at 65 years old.”Nhiều người chọn nghỉ hưu ở tuổi 65.
Cụm hay dùng
retire earlyretire from workretirement age
Họ từ
retirement (n)
Cấu tạoTừ 'retire' kết hợp với hậu tố '-ment' để chỉ hành động nghỉ hưu.
Mẹo IELTS · Nói về kế hoạch nghỉ hưu trong phần Speaking.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về tuổi nghỉ hưu.