Từ vựng B2

Chủ đề work-career · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Promotion

/prəˈmoʊʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

sự thăng chức n

Định nghĩa · The act of raising someone to a higher position.

“She earned promotion through hard work.”Cô ấy có được thăng chức qua làm việc chăm chỉ.

“She received a promotion at work.”Cô ấy đã nhận được sự thăng chức tại nơi làm việc.

Đồng nghĩa advancementelevation
Cấu tạoTừ 'promote' (thăng chức) + 'ion' (hành động)

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thăng tiến nghề nghiệp.

Ghi chú · Thường liên quan đến công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...