Từ vựng B2

Chủ đề work-career · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Work-life balance

/wɜːrk laɪf ˈbæləns/ B2 IELTS

Nghĩa

cân bằng công việc-cuộc sống n

Định nghĩa · The balance between work and personal life.

“Work-life balance improves wellbeing.”Cân bằng công việc-cuộc sống cải thiện hạnh phúc.

“Maintaining work-life balance is essential for health.”Duy trì cân bằng công việc-cuộc sống là rất quan trọng cho sức khỏe.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để tránh căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...