Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Adopt

/əˈdɒpt/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận con nuôi v

Định nghĩa · To take someone else's child into your family.

“They adopted two children from overseas.”Họ đã nhận hai đứa trẻ từ nước ngoài làm con nuôi.

“They decided to adopt a child from the shelter.”Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ từ trại trẻ mồ côi.

Đồng nghĩa take infoster

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do nhận nuôi trong bài viết.

Ghi chú · Nhận con nuôi cần sự chuẩn bị tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...