Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

descendant

/dɪˈsendənt/ B2 IELTS

Nghĩa

hậu duệ, con cháu n

Định nghĩa · A person who is related to someone from a previous generation.

“Their descendants continue the legacy.”Hậu duệ của họ tiếp tục di sản.

“All descendants inherit the estate.”Tất cả con cháu thừa kế tài sản.

Đồng nghĩa offspringheir

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về di sản trong IELTS.

Ghi chú · Trái nghĩa với 'ancestor'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...