Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ancestor

/ˈænsestər/ B2 IELTS

Nghĩa

tổ tiên n

Định nghĩa · A person from whom one is descended.

“Vietnamese honor their ancestors.”Người Việt tôn vinh tổ tiên.

“We honor our ancestors.”Chúng tôi tôn kính tổ tiên.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện di sản văn hóa.

Ghi chú · Thường dùng số nhiều 'ancestors'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...