Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Discipline

/ˈdɪsəplɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

kỷ luật n

Định nghĩa · The practice of training people to follow rules and behave well.

“Children need consistent discipline.”Trẻ em cần kỷ luật nhất quán.

“Discipline is essential for success in life.”Kỷ luật là điều cần thiết để thành công trong cuộc sống.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của kỷ luật trong bài viết.

Ghi chú · Kỷ luật giúp phát triển bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...