Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sibling rivalry

/ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri/ B2 IELTS

Nghĩa

sự ganh đua anh chị em n

Định nghĩa · Competition or conflict between siblings.

“Sibling rivalry usually fades with age.”Sự ganh đua anh chị em thường mờ dần theo tuổi tác.

“They fought due to sibling rivalry.”Họ cãi nhau vì sự ganh đua.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tâm lý gia đình.

Ghi chú · Chỉ sự cạnh tranh giữa anh chị em ruột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...