Sibling rivalry
/ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri/ B2 IELTS
Nghĩa
sự ganh đua anh chị em
n
Định nghĩa · Competition or conflict between siblings.
“Sibling rivalry usually fades with age.”Sự ganh đua anh chị em thường mờ dần theo tuổi tác.
“They fought due to sibling rivalry.”Họ cãi nhau vì sự ganh đua.
Đồng nghĩa
competitionjealousy
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tâm lý gia đình.
Ghi chú · Chỉ sự cạnh tranh giữa anh chị em ruột.