dish
/diʃ/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1935
Nghĩa thường dùng
món ăn
danh từ
“This dish is very tasty.”Món ăn này rất ngon.
Biến thể từ
dishes số nhiều
dishing hiện tại phân từ
dished quá khứ phân từ
dished quá khứ
dishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dish
/diʃ/
danh từ
- đĩa (đựng thức ăn)
- móm ăn (đựng trong đĩa)
- a make dish: món ăn cầu kỳ (có nhiều thứ gia giảm)
- a standing dish: món ăn thường ngày
- vật hình đĩa
- (từ cổ,nghĩa cổ) chén, tách
- a dish of tea: tách trà
thành ngữ
- a dish of gossip
- cuộc nói chuyện gẫu
ngoại động từ
- sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm)
- làm lõm xuống thành lòng đĩa
- đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại (đối phương)
nội động từ
- chạy chân trước khoằm vào (ngựa)
thành ngữ
- to dish up
- dọn ăn, dọn cơm
- (nghĩa bóng) trình bày (sự việc...) một cách hấp dẫn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of dishware normally used as a container for holding or serving food n. a particular item of prepared food n. the quantity that a dish will hold n. directional antenna consisting of a parabolic reflector for microwave or radio frequency radiation