Từ vựng A2

Chủ đề phone · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landline

/ˈlændlaɪn/ A2 TOEIC phổ biến #770

Nghĩa

điện thoại bàn (cố định) n.

Định nghĩa · A telephone that is connected to a fixed line.

“The office has a landline for calls.”Văn phòng có điện thoại bàn để nghe gọi.

“Call the landline if my mobile is off.”Gọi vào số bàn nếu di động tôi tắt.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để so sánh với điện thoại di động.

Ghi chú · 'Landline' = điện thoại cố định, phân biệt với 'mobile/cell phone'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...