Từ vựng A2

Chủ đề phone · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ring

/rɪŋ/ A2 TOEIC phổ biến #760

Nghĩa

reo (điện thoại); gọi điện v.

Định nghĩa · To make a phone call or to ring a bell.

“My phone is ringing loudly.”Điện thoại của tôi đang reo to.

“Ring me when you arrive.”Gọi cho tôi khi bạn đến nơi nhé.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về liên lạc trong IELTS.

Ghi chú · Ở Anh, 'ring' = gọi điện; ở Mỹ thường dùng 'call' hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...