Từ vựng B2

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resilience

/rɪˈzɪliəns/ B2 THPT phổ biến #20585

Nghĩa

khả năng chống chịu n

Định nghĩa · The ability to recover quickly from difficulties.

“Planting trees increases a community’s resilience to heat.”Trồng cây làm tăng khả năng chống chịu của cộng đồng trước nóng.

Ghi chú · resilient (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...