permafrost
/ˈpɜːrməˌfrɔːst/ B2 THPT phổ biến #20580
Nghĩa
tầng đất vĩnh cửu đóng băng
n
Định nghĩa · A layer of permanently frozen ground.
“The article explained how permafrost releases methane.”Bài viết giải thích tầng đất đóng băng vĩnh cửu thải methane thế nào.