Từ vựng B2

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adaptation

/ˌædæpˈteɪʃn/ B2 THPT phổ biến #20586

Nghĩa

sự thích ứng n

Định nghĩa · The process of changing to fit new conditions.

“Our report focuses on adaptation to rising temperatures.”Báo cáo của chúng tôi tập trung vào thích ứng với nhiệt độ tăng.

Ghi chú · adapt (v) – adaptive (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...