Từ vựng B2

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

geothermal

/ˌdʒioʊˈθɜːrml/ B2 THPT phổ biến #20584

Nghĩa

thuộc địa nhiệt adj

Định nghĩa · Related to heat from the Earth.

“We studied a geothermal plant in geography class.”Chúng tôi học về một nhà máy địa nhiệt trong giờ địa lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...