Từ vựng B2

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thermostat

/ˈθɜːrməstæt/ B2 THPT phổ biến #20592

Nghĩa

bộ điều nhiệt n

Định nghĩa · A device that controls temperature.

“We set the classroom thermostat to 26 degrees.”Chúng tôi đặt bộ điều nhiệt lớp học ở 26 độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...