Từ vựng B2

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subsidy

/ˈsʌbsədi/ B2 THPT phổ biến #20593

Nghĩa

trợ cấp n

Định nghĩa · Financial support from the government.

“The article debated removing fossil-fuel subsidy.”Bài viết tranh luận về việc bỏ trợ cấp nhiên liệu hóa thạch.

Ghi chú · subsidize (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...