mitigation
/ˌmɪtɪˈɡeɪʃn/ B2 THPT phổ biến #20587
Nghĩa
giảm nhẹ (tác động xấu)
n
Định nghĩa · The act of reducing negative effects.
“Mitigation plans aim to cut heat-trapping gases.”Kế hoạch giảm nhẹ nhằm cắt các khí giữ nhiệt.
Ghi chú · mitigate (v)