Từ vựng B2

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

precipitation

/prɪˌsɪpɪˈteɪʃn/ B2 THPT phổ biến #20596

Nghĩa

lượng mưa/tuyết n

Định nghĩa · The amount of rain or snow that falls.

“We compared annual precipitation in two cities.”Chúng tôi so sánh lượng mưa hằng năm của hai thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...