Từ vựng B2

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relocate

/ˌriːˈloʊkeɪt/ B2 THPT phổ biến #20588

Nghĩa

tái định cư; chuyển chỗ ở v

Định nghĩa · To move to a new place to live.

“Some coastal families may relocate inland.”Một số gia đình ven biển có thể chuyển vào nội địa.

Ghi chú · relocation (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...