licensor
Nghĩa
Định nghĩa · The person or entity that grants a license.
“The licensor retains all rights to the original software.”Bên cấp phép giữ lại toàn bộ quyền đối với phần mềm gốc.
“The licensor may terminate the agreement for non-payment.”Bên cấp phép có thể chấm dứt hợp đồng nếu không thanh toán.
Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của bên cấp phép trong bài viết.
Ghi chú · Phân biệt: licensor = bên CHO phép; licensee = bên ĐƯỢC phép dùng IP.