Từ vựng C1

Chủ đề intellectual property · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

licensor

/ˈlaɪ.sən.sɔːr/ C1 TOEIC phổ biến #6011

Nghĩa

bên cấp phép (chủ sở hữu IP) n.

Định nghĩa · The person or entity that grants a license.

“The licensor retains all rights to the original software.”Bên cấp phép giữ lại toàn bộ quyền đối với phần mềm gốc.

“The licensor may terminate the agreement for non-payment.”Bên cấp phép có thể chấm dứt hợp đồng nếu không thanh toán.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của bên cấp phép trong bài viết.

Ghi chú · Phân biệt: licensor = bên CHO phép; licensee = bên ĐƯỢC phép dùng IP.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...