Từ vựng C1

Chủ đề intellectual property · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

infringement

/ɪnˈfrɪndʒ.mənt/ C1 TOEIC phổ biến #6009

Nghĩa

hành vi vi phạm (quyền sở hữu trí tuệ) n.

Định nghĩa · The act of violating intellectual property rights.

“The court ruled that the company committed patent infringement.”Tòa án phán quyết rằng công ty đã vi phạm bằng sáng chế.

“Copyright infringement can result in heavy financial penalties.”Vi phạm bản quyền có thể dẫn đến hình phạt tài chính nặng nề.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về vi phạm trong bài viết về luật.

Ghi chú · Hình thức danh từ của 'infringe', thường xuất hiện trong tiêu đề tin tức IP.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...