infringement
Nghĩa
Định nghĩa · The act of violating intellectual property rights.
“The court ruled that the company committed patent infringement.”Tòa án phán quyết rằng công ty đã vi phạm bằng sáng chế.
“Copyright infringement can result in heavy financial penalties.”Vi phạm bản quyền có thể dẫn đến hình phạt tài chính nặng nề.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về vi phạm trong bài viết về luật.
Ghi chú · Hình thức danh từ của 'infringe', thường xuất hiện trong tiêu đề tin tức IP.