licensee
Nghĩa
Định nghĩa · A person or company that is granted a license to use intellectual property.
“The licensee must pay royalties quarterly.”Bên được cấp phép phải trả tiền bản quyền hàng quý.
“As a licensee, they cannot sublicense the technology.”Là bên được cấp phép, họ không thể cấp phép lại công nghệ đó.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về pháp lý trong IELTS.
Ghi chú · Cần nắm cặp đôi licensor/licensee trong bất kỳ đoạn văn về hợp đồng IP nào.