Từ vựng B1

Chủ đề interview · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reference

/ˈref.ər.əns/ B1 TOEIC phổ biến #2040

Nghĩa

người tham khảo; thư giới thiệu n.

Định nghĩa · A person who provides a recommendation or reference.

“Please provide two references from previous employers.”Vui lòng cung cấp hai người tham khảo từ nhà tuyển dụng trước.

“Her reference spoke highly of her communication skills.”Người tham khảo của cô ấy khen ngợi kỹ năng giao tiếp của cô rất nhiều.

Mẹo IELTS · Nêu rõ người tham khảo trong phần thông tin cá nhân.

Ghi chú · 'Reference' trong CV = người sẵn sàng xác nhận năng lực bạn; 'reference letter' = thư giới thiệu bằng văn bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...