Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chart

/tʃɑːrt/ B2 IELTS phổ biến #430

Nghĩa

biểu đồ n

Định nghĩa · A visual representation of data or information.

“The chart shows sales trends over five years.”Biểu đồ cho thấy xu hướng doanh số trong năm năm.

“The chart shows the sales over the year.”Biểu đồ cho thấy doanh số trong năm.

Đồng nghĩa graphdiagram
Cụm hay dùng bar chartpie chart

Mẹo IELTS · Sử dụng để hỗ trợ thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để trình bày số liệu một cách trực quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...