Chart
/tʃɑːrt/ B2 IELTS phổ biến #430
Nghĩa
biểu đồ
n
Định nghĩa · A visual representation of data or information.
“The chart shows sales trends over five years.”Biểu đồ cho thấy xu hướng doanh số trong năm năm.
“The chart shows the sales over the year.”Biểu đồ cho thấy doanh số trong năm.
Mẹo IELTS · Sử dụng để hỗ trợ thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để trình bày số liệu một cách trực quan.